Điểm nổi bật về tiền mã hóa
Khám phá những gì đang biến động, thu hút sự chú ý và vừa xuất hiện.
Đã cập nhật
Biến động giá và khối lượng tính trong 24 giờ. Thứ hạng dựa trên vốn hóa thị trường. Cách đọc các danh sách này
Biến động 24 giờ · Thứ hạng theo vốn hóa thị trườngCách hoạt động
Đang thịnh hành
Các coin có mức tăng quan tâm gần đây lớn nhất trên CoinPaprika.
| Thứ hạng | Coin | Biến động 24 giờ |
|---|---|---|
| 93 | +2,39% | |
| 109 | +0,54% | |
| 49 | +1,01% | |
| 1 | +1,36% | |
| 308 | +0,98% | |
| 18 | +2,87% | |
| 4336 | -3,02% | |
| 1282 | -3,65% |
Tăng giá nhiều nhất
Mức tăng giá theo phần trăm lớn nhất trong 24 giờ qua.
| Thứ hạng | Coin | Thay đổi 24 giờ |
|---|---|---|
| 446 | +101,01% | |
| 517 | +100,37% | |
| 637 | +35,94% | |
| 37 | +30,71% | |
| 653 | +28,78% | |
| 506 | +25,73% | |
| 617 | +23,43% | |
| 703 | +20,51% | |
| 353 | +16,43% | |
| 402 | +16,01% |
Giảm giá nhiều nhất
Mức giảm giá theo phần trăm lớn nhất trong 24 giờ qua.
| Thứ hạng | Coin | Thay đổi 24 giờ |
|---|---|---|
| 271 | -72,78% | |
| 594 | -50,49% | |
| 338 | -27,78% | |
| 120 | -27,69% | |
| 742 | -24,89% | |
| 388 | -24,38% | |
| 386 | -18,02% | |
| 661 | -10,42% | |
| 690 | -9,71% | |
| 765 | -9,70% |
Coin mới
Các đồng coin mới được thêm gần đây có dữ liệu biến động giá trong 24 giờ.
| Thứ hạng | Coin | Thay đổi 24 giờ |
|---|---|---|
| 911 | 0,00% | |
| 653 | +28,78% | |
| 1828 | -34,10% | |
| 1605 | -9,71% | |
| 1383 | +29,85% | |
| 1837 | +20,44% | |
| 91 | -0,06% | |
| 1602 | +96,54% | |
| 1625 | +12,13% | |
| 1161 | -0,89% |
Được xem nhiều nhất
Các đồng coin có nhiều lượt truy cập nhất từ người dùng CoinPaprika.
Không thể tải dữ liệu cho danh sách này. Các danh sách khác không bị ảnh hưởng; vui lòng quay lại sau.
Khối lượng tăng đột biến
Khối lượng 24 giờ ÷ khối lượng giao dịch trung bình mỗi ngày trong sáu ngày trước đó.
| Thứ hạng | Coin | Mức tăng khối lượng |
|---|---|---|
| 186 | 1,8× | |
| 199 | 1,7× | |
| 24 | 1,6× | |
| 182 | 1,5× | |
| 97 | 1,4× | |
| 120 | 1,4× | |
| 137 | 1,4× | |
| 188 | 1,4× | |
| 66 | 1,4× | |
| 106 | 1,4× |
% giá so với ATH
Mức tăng giá theo phần trăm cần thiết để trở lại mức cao nhất mọi thời đại.
| Thứ hạng | Coin | So với ATH |
|---|---|---|
| 377 | 3,58% | |
| 446 | 9,43% | |
| 304 | 9,75% | |
| 19 | 11,69% | |
| 17 | 13,13% | |
| 221 | 20,02% | |
| 11 | 20,26% | |
| 207 | 23,49% | |
| 361 | 32,12% | |
| 8 | 33,16% |
Meme coin
Các meme coin có khối lượng giao dịch 24 giờ cao nhất và biến động giá trong 24 giờ.
| Thứ hạng | Coin | Thay đổi 24 giờ |
|---|---|---|
| 12 | +2,16% | |
| 50 | +13,65% | |
| 52 | +5,12% | |
| 133 | +1,42% | |
| 42 | +2,09% | |
| 188 | +1,60% | |
| 161 | +2,80% | |
| 252 | +12,07% | |
| 439 | -0,48% | |
| 168 | +4,12% |
Coin sắp ra mắt
Các niêm yết mới nhất. Việc niêm yết không đồng nghĩa với khả năng ra mắt trong tương lai.
| Thứ hạng | Coin | Giá |
|---|---|---|
| 4145 | $0,0256 | |
| 4449 | $0,0776 | |
| 5960 | $0,00848 | |
| 4698 | $0,000446 | |
| 5735 | $0,0000914 | |
| 911 | $0,0073 | |
| 4657 | $0,000986 | |
| 4740 | $0,0000302 | |
| 5440 | $0,000196 | |
| 4333 | $0,000408 |
Mỗi danh sách trả lời một câu hỏi khác nhau.
Đang thịnh hành đo lường mức độ quan tâm gần đây trên CoinPaprika; Được xem nhiều nhất phản ánh tổng lượt truy cập. Cả hai đều không đo lường khối lượng giao dịch.
Biến động phần trăm lớn không đồng nghĩa với thanh khoản sâu. Top Gainers và Top Losers chỉ xét 2.500 coin hàng đầu có vốn hóa thị trường trên $10M và khối lượng 24h trên $1M, đồng thời loại bỏ trường hợp biến động 24h trên 10.000% nhưng biến động 7 ngày gần như bằng 0 vì đây là lỗi dữ liệu. Hãy xem các thị trường của coin trước khi đánh giá biến động.
Lấy khối lượng giao dịch USD trong 24h mới nhất chia cho khối lượng USD trung bình mỗi ngày của sáu ngày trước đó (khối lượng 7 ngày trừ 24h mới nhất, rồi chia cho sáu). Coin được xếp hạng theo bội số chưa làm tròn, cao nhất trước, và hiển thị với một chữ số thập phân cùng ký hiệu ×. 1.0× nghĩa là hoạt động ở mức thông thường; 4.2× nghĩa là gấp 4,2 lần mức cơ sở. Điều kiện: 200 coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, có khối lượng 24h trên $1M và khối lượng cơ sở mỗi ngày ít nhất $100K. Không bao gồm: stablecoin (theo thẻ hoặc có mức neo giá $1), đô la sinh lợi suất, bản bọc hoặc bản staking của các coin thuộc top 20, coin đã chuyển đổi (như FTM và AGIX), và tài sản bên ngoài được token hóa như vàng.
Mức tăng cần thiết được tính bằng (giá cao nhất mọi thời đại ÷ giá hiện tại − 1) × 100. Coin thấp hơn đỉnh 50% cần tăng 100% để trở lại mức đó. Danh sách bao gồm 500 coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, coin gần đỉnh nhất đứng trước. Ngoài các nhóm không được tính như với Bội số khối lượng - stablecoin, đô la sinh lợi suất, bản bọc hoặc bản staking, coin đã chuyển đổi và tài sản được token hóa - danh sách còn loại trừ một nhóm cố định các coin không có mức cao nhất mọi thời đại riêng (bao gồm stablecoin đã biết, kể cả stablecoin neo theo EUR, stablecoin sinh lợi suất và token bọc như WETH).
Coin mới là những coin được thêm gần đây nhất và đã có dữ liệu biến động giá trong 24 giờ. Coin sắp ra mắt là những niêm yết mới nhất, được thêm quá gần đây nên chưa có biến động 24 giờ; việc niêm yết không xác nhận rằng token sẽ ra mắt trong tương lai.