Công cụ chuyển đổi NODE sang XMR

Chuyển đổi NodeOps (NODE) sang Monero (XMR)

1 NODE = 0,0000081791 XMR tính đến 28 Oct 2026, 21:06 UTC.

Tỷ giá tham chiếu của CoinPaprika: giá trung bình theo khối lượng trên các thị trường chúng tôi theo dõi, đã loại bỏ các giá trị ngoại lệ.

Số tiền nhanh
1 NODE = 0,0000081791 XMR
1 NODE = 0,0000081791 XMR · 1 XMR = 122.262,27 NODE

Chỉ là giá trị tham chiếu. Số tiền thực nhận khi mua hoặc bán tùy thuộc vào nền tảng giao dịch, chênh lệch giá và phí.

1 NODE tính bằng XMR

0,0000177663 → 0,0000081791 XMR trong 90 ngày (−53,96%)

0,000010,0000150,0000230 Jul29 Aug28 Sep28 Oct

1 NODE bằng các đồng tiền khác

Biến động của 1 NODE tính bằng XMR

Khoảng thời gian1 NODE khi đóBiến động
24 giờ0,0000080045 XMR+2,18%
7 ngày0,0000085835 XMR−4,71%
30 ngày0,0000104305 XMR−21,58%
90 ngày0,0000177663 XMR−53,96%
1 năm0,000163485 XMR−95,00%

Mức cao nhất mọi thời đại: 0,1261 USD vào 14 Oct 2025, thấp hơn mức cao nhất −96,12%.

Cách tính tỷ giá này

Loại tỷ giá
Tỷ giá tham chiếu (giữa thị trường). Không phải giá có thể giao dịch.
Phương pháp
Tỷ giá chéo được tính từ giá USD được lưu của cả hai đồng tiền. Thời điểm của các nguồn được hiển thị bên dưới.
Thị trường
Xếp hạng #1726 · Khối lượng 24 giờ $90,74 N · Vốn hóa thị trường $652,84 N

Các mức giá thành phần

  • NODE → USD
    21:06 UTC
    0,004894 USD
  • XMR → USD
    21:08 UTC
    598,38 USD

Thị trường kém thanh khoản: chỉ có $90,74 N NODE được giao dịch trong 24 giờ qua. Một giao dịch thực tế có thể khiến giá biến động mạnh.

Đọc phương pháp đầy đủ

NODE to XMR
NODEXMR
0,00817914 XMR
0,0408957 XMR
0,0817914 XMR
0,408957 XMR
0,817914 XMR
4,0895691 XMR
8,1791382 XMR
40,895691 XMR
81,791382 XMR
817,91382 XMR
XMR to NODE
XMRNODE
1.222,6227 NODE
6.113,1135 NODE
12.226,227 NODE
61.131,135 NODE
122.262,27 NODE
611.311,35 NODE
1.222.622,7 NODE
6.113.113,5 NODE
12.226.227 NODE
122.262.269 NODE
1 NODE bằng XMR, trong 30 ngày qua
Ngày (00:00 UTC)1 NODE bằng XMRThay đổi trong ngày
28 Oct 20260,0000080364 XMR−1,21%
27 Oct 20260,0000081346 XMR−2,51%
26 Oct 20260,0000083441 XMR+1,50%
25 Oct 20260,0000082205 XMR−3,48%
24 Oct 20260,0000085169 XMR+1,27%
23 Oct 20260,0000084103 XMR+0,80%
22 Oct 20260,0000083437 XMR−7,14%
21 Oct 20260,0000089853 XMR+3,05%
20 Oct 20260,0000087195 XMR−25,80%
19 Oct 20260,0000117512 XMR+11,49%
18 Oct 20260,0000105401 XMR−6,73%
17 Oct 20260,0000113005 XMR−9,29%
16 Oct 20260,0000124572 XMR+11,78%
15 Oct 20260,0000111448 XMR−30,69%
13 Oct 20260,0000160795 XMR+9,84%
12 Oct 20260,0000146387 XMR+2,89%
11 Oct 20260,0000142269 XMR−35,98%
10 Oct 20260,000022224 XMR+72,36%
9 Oct 20260,000012894 XMR+36,28%
8 Oct 20260,0000094612 XMR+3,36%
7 Oct 20260,0000091539 XMR+4,29%
6 Oct 20260,0000087773 XMR−2,22%
5 Oct 20260,0000089761 XMR−0,95%
4 Oct 20260,0000090623 XMR−0,69%
3 Oct 20260,0000091253 XMR+0,81%
2 Oct 20260,0000090517 XMR−0,22%
1 Oct 20260,0000090716 XMR+0,20%
30 Sep 20260,0000090537 XMR−10,72%
29 Sep 20260,0000101405 XMR−2,78%
28 Sep 20260,0000104305 XMR+3,08%

Câu hỏi về NODE sang XMR

Tính đến 28 Oct 2026, 21:06 UTC, 1 NODE có giá trị 0,0000081791 XMR, dựa trên mức giá trung bình gia quyền theo khối lượng của CoinPaprika trên các thị trường được theo dõi.

Theo tỷ giá tham chiếu, 2 XMR đổi được khoảng 244.524,54 NODE. Trên sàn giao dịch, số lượng bạn nhận được sẽ thấp hơn một chút sau khi tính chênh lệch giá và phí.

Vào 28 Oct 2025 lúc 00:00 UTC, 1 NODE có giá trị 0,000163485 XMR. Hiện nay, giá trị là 0,0000081791 XMR, thay đổi −95,00%.

Không. Đây là tỷ giá tham chiếu, phản ánh mức giá giao dịch trung bình trên thị trường. Các sàn đưa ra giá mua và giá bán quanh mức này, đồng thời tính phí. Vì vậy, hãy so sánh số tiền thực tế bạn nhận được.

Có. API miễn phí và máy chủ MCP không cần khóa API, cho phép 20.000 lượt gọi mỗi tháng cho mục đích cá nhân. Sản phẩm thương mại hoặc tác nhân của công ty cần gói trả phí, bắt đầu từ gói Starter với giá 99 USD mỗi tháng. Việc chuyển tiếp dữ liệu thô cho người khác (tái phân phối) cần gói Enterprise. Mọi người dùng API phải hiển thị “Powered by CoinPaprika”.

CoinPaprika thu thập giá từ các thị trường được theo dõi, loại bỏ giá ngoại lệ và thị trường có dữ liệu cũ, rồi tính trọng số cho các mức giá còn lại theo khối lượng. Tỷ giá tiền pháp định lấy từ Open Exchange Rates.

Chọn Ngày trong quá khứ để sử dụng giá tham chiếu hằng ngày. Với PLN, bạn có thể chọn tỷ giá USD/PLN gần nhất trước đó do NBP công bố. Hồ sơ giao dịch và các quy định kế toán áp dụng có thể yêu cầu cách định giá khác.
Dành cho nhà phát triển & tác nhân AI

API CoinPaprika

Dữ liệu cho sản phẩm và tác nhân của bạn

Tỷ giá trên được lấy từ cùng API đang xử lý hàng triệu lượt gọi mỗi ngày. Bắt đầu miễn phí, sau đó chọn gói phù hợp với nhu cầu về số lượt gọi, dữ liệu lịch sử và giấy phép của bạn.

Dùng tỷ giá này trong ứng dụng hoặc tác nhân AI của bạn

Dữ liệu API miễn phí chỉ dành cho mục đích cá nhân; sản phẩm thương mại hoặc tác nhân của công ty cần gói trả phí. Điều khoản API yêu cầu mọi người dùng hiển thị “Powered by CoinPaprika”. Điều khoản API

Bắt đầu xây dựng

Cùng một câu trả lời ở các định dạng máy có thể sử dụng. Mỗi tab bên dưới đều hiển thị cặp này theo thời gian thực.

# Free: no key · personal use · 20,000 calls a month · top 2,000 assets · updates up to every 10 min
curl "https://api.coinpaprika.com/v1/price-converter?base_currency_id=node-nodeops&quote_currency_id=xmr-monero&amount=1"

# Response includes price, amount, and timestamps for both currencies.
# Always check timestamps before using the result.
# Docs: https://docs.coinpaprika.com/api-reference/tools/price-converter

# Building a commercial product or a company agent?
# Starter: $99 a month · 400,000 calls · all 61k+ assets · 5 years of daily history · commercial use
# https://coinpaprika.com/api/pricing?utm_source=converter&utm_medium=referral&utm_campaign=agent-data&utm_content=quick-start
Endpoint miễn phí hiện tại, giới hạn sử dụng và lựa chọn trả phí.

Phiên bản có thể đọc bằng máy của trang này: Markdown · Câu trả lời JSON
Tệp tải xuống phản ánh NODE → XMR, được tạo trong trình duyệt của bạn.

Trích dẫn tỷ giá này

Các tác nhân và ứng dụng trích dẫn CoinPaprika nên nêu rõ nguồn và thời điểm. Điều khoản API yêu cầu mọi người dùng API hiển thị “Powered by CoinPaprika” (mục 3.9).

Source: CoinPaprika. 1 NODE = 0.0000081791 XMR at 21:06 UTC 2026-10-28. https://coinpaprika.com/converter/node-nodeops/xmr-monero/1
Powered by CoinPaprika