EOS Users Targeted in New Crypto Scam: Address Poisoning Attack Spreads
EOS users face a new threat as scammers use address poisoning attacks, tricking victims into copying fraudulent wallet addresses and sending funds to hackers.
Giá theo khoảng 30 phút · CoinPaprika · UTCDi chuột hoặc dùng ← → để xem chi tiết
Biên độ thể hiện giá thấp nhất và cao nhất trong ngày từ lịch sử giá OHLC của CoinPaprika; dấu chỉ báo thể hiện giá hiện tại.
| 1h | 24h | 7d | 30d | 1y | YTD | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| vs USD | +0,1% | −18,4% | −1,9% | +102,1% | +75,4% | +244,1% |
| vs BTC | 0,0% | −18,5% | +3,0% | +110,2% | +145,2% | +276,5% |
| vs ETH | 0,0% | −18,1% | +5,7% | +133,9% | +200,5% | +341,2% |
EOS giảm 18,45% hôm nay với khối lượng 24 giờ là $498,24 N, với dòng lệnh từ bên bán gây áp lực trên hai thị trường có thanh khoản sâu nhất (BTCTurk và CoinAmount). Trong 24 giờ qua, EOS kém hơn BTC 18,51%, theo dữ liệu thị trường của CoinPaprika.
Được tạo từ dữ liệu sổ lệnh và khối lượng giao dịch của CoinPaprika lúc 16:59 UTC - không phải ý kiến hay lời khuyên đầu tư.
| # | Sàn giao dịch | Cặp giao dịch | Giá | Độ sâu −1% | Độ sâu +1% | Khối lượng 24 giờ | Tỷ trọng khối lượng % | Độ tin cậy | Loại | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EOS/USDT | $0,449609 | — | — | $243,13 N | 48,80% | Thấp | Spot | — | |
| 2 | EOS/USD | $0,68 | — | — | $242,56 N | 48,68% | Thấp | Spot | — | |
| 3 | EOS/TRY | $0,088989 | $13,07 N | $11,82 N | $10,94 N | 2,20% | Cao | Spot | 0,50% | |
| 4 | EOS/BTC | $0,579867 | $34,51 | $33,67 | $1,19 N | 0,24% | Cao | Spot | 1,39% | |
| 5 | EOS/WBNB | $0,118348 | — | — | $323,14 | 0,06% | Không có dữ liệutrên chuỗi | Spot | — | |
| 6 | EOS/USDT | $0,089802 | $600,66 | $1,27 N | $62,86 | 0,01% | Cao | Spot | 5,67% | |
| 7 | EOS/BUSD | $0,119076 | — | — | $19,10 | 0,00% | Không có dữ liệutrên chuỗi | Spot | — | |
| 8 | EOS/ETH | $0,716181 | $83,51 | $81,87 | $8,67 | 0,00% | Cao | Spot | 0,33% | |
| 9 | EOS/BNB | $0,11846 | — | — | $4,47 | 0,00% | Không có dữ liệutrên chuỗi | Spot | — | |
| 10 | USDT/EOS | $0,119688 | — | — | $2,91 | 0,00% | Không có dữ liệutrên chuỗi | Spot | — |
| Ngày | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Giá đóng cửa | Khối lượng | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|---|
| $0,679207 | $0,679366 | $0,679142 | $0,679254 | $243,9 N | $486,5 Tr | |
| $0,676654 | $0,679207 | $0,676651 | $0,679206 | $243,8 N | $486,4 Tr | |
| $0,679385 | $0,679409 | $0,672615 | $0,676654 | $245,0 N | $484,6 Tr | |
| $0,675032 | $0,679389 | $0,673618 | $0,679385 | $243,9 N | $486,6 Tr | |
| $0,679221 | $0,679405 | $0,674924 | $0,675032 | $245,7 N | $483,4 Tr | |
| $0,679509 | $0,679514 | $0,679211 | $0,679221 | $243,8 N | $486,4 Tr | |
| $0,679357 | $0,679528 | $0,562037 | $0,679509 | $243,8 N | $486,6 Tr |
EOS users face a new threat as scammers use address poisoning attacks, tricking victims into copying fraudulent wallet addresses and sending funds to hackers.
Chưa lưu hành không đồng nghĩa với bị khóa.
Kết nối agent của bạn với CoinPaprika. ID tài sản: eos-eos. Dùng các dịch vụ trực tiếp bên dưới để lấy dữ liệu hiện tại.
Kết nối với máy chủ MCP dữ liệu thị trường được lưu trữ.
https://mcp.coinpaprika.com/ssehttps://mcp.coinpaprika.com/json-rpcBắt đầu với mã ticker, siêu dữ liệu và thị trường của đồng coin.
https://api.coinpaprika.com/v1/tickers/eos-eosThiết lập môi trường phát triển và khám phá API.
MCP tài liệu dùng để tìm kiếm tài liệu API; hãy dùng MCP dữ liệu thị trường ở trên để lấy giá.
https://docs.coinpaprika.com/mcpKiểm tra yêu cầu xác thực, hạn mức và phạm vi dữ liệu lịch sử theo từng gói trong tài liệu API. Giữ khóa API ở phía máy chủ và tuân thủ các phản hồi giới hạn tốc độ. Xác minh dấu thời gian trước khi sử dụng giá; tính đường trung bình động hằng ngày từ đủ nến ngày đã hoàn tất.
Giá EOS hôm nay: EOS (EOS), nền tảng hợp đồng thông minh coin, đang giao dịch ở mức $0,553886 (-18,45% trong 24 giờ), xếp hạng #134 với vốn hóa thị trường $396,67 Tr và Điểm Tin cậy Paprika là 12/100 trên 34 thị trường đã xác minh thanh khoản.
EOS is a blockchain platform designed to facilitate the development and hosting of decentralized applications (dApps) with a focus on scalability and user-friendliness. Tính đến 28 thg 10, 2026, tài sản này được giao dịch ở mức $0,553886, có vốn hóa thị trường là $396,67 Tr và xếp thứ #134 trong số các loại tiền mã hóa được theo dõi.
Its architecture allows for fast transactions and a robust ecosystem for developers. Source: CoinPaprika.com
Token EOS gắn với cryptocurrency, decentralized applications, xây dựng và thực thi hợp đồng thông minh, token issuance, delegated proof of stake, scalable, feeless, high transaction speed (tps) và made in usa, dựa trên các thẻ CoinPaprika áp dụng cho EOS.
EOS ra mắt vào 06 thg 5, 2017, dữ liệu giá của tài sản này trên CoinPaprika bắt đầu từ 01 thg 7, 2017 và tài sản này đạt mức cao nhất mọi thời đại là $22,8904 vào 29 thg 4, 2018.
Bảng dưới đây so sánh EOS với 3 coin tương tự nhất coin được CoinPaprika theo dõi, dựa trên dữ liệu tổng hợp về vốn hóa thị trường và thứ hạng.
| Coin | Token | Vốn hóa thị trường | Thứ hạng |
|---|---|---|---|
| EOS | EOS | $396,67 Tr | #134 |
| Ethereum | ETH | $285,10 T | #2 |
| BNB | BNB | $98,39 T | #4 |
| Solana | SOL | $59,65 T | #7 |
Các loại tiền mã hóa, bao gồm EOS, có biến động rất mạnh: giá có thể tăng hoặc giảm đáng kể chỉ trong vài giờ, và hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo lợi nhuận trong tương lai. Hiện EOS đang giao dịch thấp hơn 97,58% so với mức cao nhất mọi thời đại là $22,8904, đạt được vào 29 thg 4, 2018.
Ước tính chỉ có 716,17 Tr trong tổng nguồn cung tối đa 2,10 T EOS đang lưu hành, vì vậy việc phát hành thêm có thể làm giảm tỷ lệ sở hữu của những người đang nắm giữ. Một phần đáng kể khối lượng giao dịch được báo cáo của EOS đến từ các sàn có độ tin cậy thấp hơn, vì vậy số liệu khối lượng tổng quan có thể cao hơn nhu cầu thực tế, tự nhiên. Đây không phải là lời khuyên đầu tư.
Biên độ giá hằng năm dựa trên dữ liệu OHLCV của CoinPaprika - mức thấp nhất và cao nhất là các giá trị cực trị được ghi nhận chính xác trong từng năm.
| Năm | Thấp nhất | Cao nhất |
|---|---|---|
| 2017 | $0,480196 | $13,1755 |
| 2018 | $1,5593 | $22,8904 |
| 2019 | $2,1787 | $8,6158 |
| 2020 | $1,5032 | $5,4523 |
| 2021 | $2,42 | $14,7487 |
| 2022 | $0,808369 | $3,275 |
| 2023 | $0,528087 | $1,3299 |
| 2024 | $0,402316 | $1,5312 |
| 2025 | $0,146958 | $1,0314 |
| 2026 (tính đến nay) | $0,057976 | $0,75585 |