Dành cho tác nhân AI
Kết nối với máy chủ MCP dữ liệu thị trường được lưu trữ.
https://mcp.coinpaprika.com/ssehttps://mcp.coinpaprika.com/json-rpcGiá theo khoảng 30 phút · CoinPaprika · UTCDi chuột hoặc dùng ← → để xem chi tiết
Biên độ thể hiện giá thấp nhất và cao nhất trong ngày từ lịch sử giá OHLC của CoinPaprika; dấu chỉ báo thể hiện giá hiện tại.
| 1h | 24h | 7d | 30d | 1y | YTD | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| vs USD | −0,0% | +1,6% | −1,2% | −12,8% | −59,6% | −47,2% |
| vs BTC | +0,0% | +1,1% | +2,3% | −10,3% | −44,2% | −42,9% |
| vs ETH | +0,0% | +1,2% | +3,7% | −0,6% | −31,8% | −33,3% |
Status tăng 1,57% hôm nay với khối lượng 24 giờ là $3,58 Tr, với dòng lệnh từ bên mua dẫn đầu trên hai thị trường có thanh khoản sâu nhất (Upbit và OKX). Trong 24 giờ qua, SNT vượt trội hơn BTC 1,12%, theo dữ liệu thị trường của CoinPaprika.
Được tạo từ dữ liệu sổ lệnh và khối lượng giao dịch của CoinPaprika lúc 23:01 UTC - không phải ý kiến hay lời khuyên đầu tư.
| # | Sàn giao dịch | Cặp giao dịch | Giá | Độ sâu −1% | Độ sâu +1% | Khối lượng 24 giờ | Tỷ trọng khối lượng % | Độ tin cậy | Loại | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SNT/USDT | $0,0072789 | $280,96 | $391,01 | $3,42 Tr | 95,35% | Thấp | Spot | 0,81% | |
| 2 | SNT/KRW | $0,0072767 | $43,85 N | $82,49 N | $52,51 N | 1,46% | Cao | Spot | 0,41% | |
| 3 | SNT/USDT | $0,00727291 | — | — | $50,23 N | 1,40% | Không có dữ liệu | Spot | — | |
| 4 | SNT/USDT | $0,00727491 | — | — | $24,06 N | 0,67% | Không có dữ liệu | Spot | — | |
| 5 | SNT/USDT | $0,0072839 | $44,00 N | $80,79 N | $12,58 N | 0,35% | Cao | Spot | 0,21% | |
| 6 | SNT/WETH | $0,00725003 | — | — | $9,38 N | 0,26% | Không có dữ liệutrên chuỗi | Spot | — | |
| 7 | SNT/KRW | $0,00722382 | $9,53 N | $8,53 N | $6,90 N | 0,19% | Cao | Spot | 1,02% | |
| 8 | SNT/USDT | $0,00727191 | — | — | $5,02 N | 0,14% | Cao | Spot | — | |
| 9 | SNT/USDT | $0,00721696 | $31,54 N | $76,76 N | $4,88 N | 0,14% | Cao | Spot | 2,46% | |
| 10 | SNT/USDC | $0,00721119 | $19,52 N | $4,56 N | $482,14 | 0,01% | Cao | Spot | 0,50% |
| Ngày | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Giá đóng cửa | Khối lượng | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|---|
| $0,00718294 | $0,00723668 | $0,00709688 | $0,00716614 | $1,6 Tr | $28,4 Tr | |
| $0,00733989 | $0,00736799 | $0,00713566 | $0,0071841 | $4,3 Tr | $28,5 Tr | |
| $0,00705622 | $0,00857892 | $0,00705622 | $0,00733404 | $7,9 Tr | $29,0 Tr | |
| $0,00712423 | $0,00715705 | $0,00688023 | $0,00705683 | $1,5 Tr | $27,9 Tr | |
| $0,00718995 | $0,00737304 | $0,00704524 | $0,00712515 | $1,6 Tr | $28,2 Tr | |
| $0,00742493 | $0,00754981 | $0,00717634 | $0,00719194 | $371,0 N | $28,5 Tr | |
| $0,00719776 | $0,00753781 | $0,0071554 | $0,00736905 | $6,4 Tr | $29,2 Tr |
Chưa có bài viết nào trên Tin tức CoinPaprika nhắc đến coin này.
Chưa lưu hành không đồng nghĩa với bị khóa.
Kết nối agent của bạn với CoinPaprika. ID tài sản: snt-status. Dùng các dịch vụ trực tiếp bên dưới để lấy dữ liệu hiện tại.
Kết nối với máy chủ MCP dữ liệu thị trường được lưu trữ.
https://mcp.coinpaprika.com/ssehttps://mcp.coinpaprika.com/json-rpcBắt đầu với mã ticker, siêu dữ liệu và thị trường của đồng coin.
https://api.coinpaprika.com/v1/tickers/snt-statusThiết lập môi trường phát triển và khám phá API.
MCP tài liệu dùng để tìm kiếm tài liệu API; hãy dùng MCP dữ liệu thị trường ở trên để lấy giá.
https://docs.coinpaprika.com/mcpKiểm tra yêu cầu xác thực, hạn mức và phạm vi dữ liệu lịch sử theo từng gói trong tài liệu API. Giữ khóa API ở phía máy chủ và tuân thủ các phản hồi giới hạn tốc độ. Xác minh dấu thời gian trước khi sử dụng giá; tính đường trung bình động hằng ngày từ đủ nến ngày đã hoàn tất.
Giá Status hôm nay: Status (SNT), nền tảng ứng dụng phi tập trung token, đang giao dịch ở mức $0,00727849 (+1,57% trong 24 giờ), xếp hạng #515 với vốn hóa thị trường $28,83 Tr và Điểm Tin cậy Paprika là 18/100 trên 26 thị trường đã xác minh thanh khoản.
Status (SNT) is a decentralized messaging platform and mobile browser that enables users to interact with decentralized applications (dApps) on the Ethereum blockchain. Tính đến 28 thg 10, 2026, tài sản này được giao dịch ở mức $0,00727849, có vốn hóa thị trường là $28,83 Tr và xếp thứ #515 trong số các loại tiền mã hóa được theo dõi.
It aims to provide a secure and private communication experience while facilitating access to the Ethereum ecosystem. Source: CoinPaprika.com
Token SNT gắn với lưu trữ các ứng dụng phi tập trung, xây dựng và thực thi hợp đồng thông minh, ethereum (eth) token (erc-20), ứng dụng trò chơi blockchain, social network, decentralized applications và communication, dựa trên các thẻ CoinPaprika áp dụng cho Status.
Status ra mắt vào 20 thg 6, 2017, dữ liệu giá của tài sản này trên CoinPaprika bắt đầu từ 28 thg 6, 2017 và tài sản này đạt mức cao nhất mọi thời đại là $0,675945 vào 04 thg 1, 2018.
Bảng dưới đây so sánh Status với 3 coin tương tự nhất coin được CoinPaprika theo dõi, dựa trên dữ liệu tổng hợp về vốn hóa thị trường và thứ hạng.
| Coin | Token | Vốn hóa thị trường | Thứ hạng |
|---|---|---|---|
| Status | SNT | $28,83 Tr | #515 |
| Floki Inu | FLOKI | $231,77 Tr | #170 |
| Beam Token | BEAM | $174,43 Tr | #197 |
| Axie Infinity | AXS | $168,52 Tr | #200 |
Các loại tiền mã hóa, bao gồm SNT, có biến động rất mạnh: giá có thể tăng hoặc giảm đáng kể chỉ trong vài giờ, và hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo lợi nhuận trong tương lai. Hiện SNT đang giao dịch thấp hơn 98,92% so với mức cao nhất mọi thời đại là $0,675945, đạt được vào 04 thg 1, 2018.
Một phần đáng kể khối lượng giao dịch được báo cáo của SNT đến từ các sàn có độ tin cậy thấp hơn, vì vậy số liệu khối lượng tổng quan có thể cao hơn nhu cầu thực tế, tự nhiên. Đây không phải là lời khuyên đầu tư.
Biên độ giá hằng năm dựa trên dữ liệu OHLCV của CoinPaprika - mức thấp nhất và cao nhất là các giá trị cực trị được ghi nhận chính xác trong từng năm.
| Năm | Thấp nhất | Cao nhất |
|---|---|---|
| 2017 | $0,016075 | $0,23453 |
| 2018 | $0,013377 | $0,675945 |
| 2019 | $0,00830784 | $0,034679 |
| 2020 | $0,00602902 | $0,051918 |
| 2021 | $0,030325 | $0,322581 |
| 2022 | $0,018323 | $0,085668 |
| 2023 | $0,018597 | $0,067599 |
| 2024 | $0,016304 | $0,083207 |
| 2025 | $0,012827 | $0,062843 |
| 2026 (tính đến nay) | $0,0046285 | $0,017369 |