Công cụ chuyển đổi RENDER sang PHP

Chuyển đổi Render (RENDER) sang Peso Philipin (PHP)

1 RENDER = 106,84 PHP tính đến 28 Oct 2026, 18:31 UTC.

Tỷ giá tham chiếu của CoinPaprika: giá trung bình theo khối lượng trên các thị trường chúng tôi theo dõi, đã loại bỏ các giá trị ngoại lệ.

Số tiền nhanh
1 RENDER = 106,84 PHP
1 RENDER = 106,84 PHP · 1 PHP = 0,00935999 RENDER

Chỉ là giá trị tham chiếu. Số tiền thực nhận khi mua hoặc bán tùy thuộc vào nền tảng giao dịch, chênh lệch giá và phí.

1 RENDER tính bằng PHP

84,98 → 106,84 PHP trong 90 ngày (+25,73%)

8010012031 Jul30 Aug29 Sep28 Oct

1 RENDER bằng các đồng tiền khác

Biến động của 1 RENDER tính bằng PHP

Khoảng thời gian1 RENDER khi đóBiến động
24 giờ108,68 PHP−1,70%
7 ngày122,22 PHP−12,58%
30 ngày122,11 PHP−12,51%
90 ngày86,33 PHP+23,75%
1 năm142,97 PHP−25,27%

Mức cao nhất mọi thời đại: 13,63 USD vào 17 Mar 2024, thấp hơn mức cao nhất −87,74%.

Cách tính tỷ giá này

Loại tỷ giá
Tỷ giá tham chiếu (giữa thị trường). Không phải giá có thể giao dịch.
Phương pháp
Tỷ giá chéo được tính từ giá USD được lưu của cả hai đồng tiền. Thời điểm của các nguồn được hiển thị bên dưới.
Thị trường
Xếp hạng #89 · Khối lượng 24 giờ $13,95 Tr · Vốn hóa thị trường $864,74 Tr

Các mức giá thành phần

  • RENDER → USD
    18:31 UTC
    1,67 USD
  • USD → PHP
    Open Exchange Rates thông qua CoinPaprika
    63,96

Đọc phương pháp đầy đủ

RENDER to PHP
RENDERPHP
106,84 PHP
534,19 PHP
1.068,38 PHP
5.341,89 PHP
10.683,77 PHP
53.418,87 PHP
106.837,75 PHP
534.188,73 PHP
1.068.377,46 PHP
10.683.774,55 PHP
PHP to RENDER
PHPRENDER
0,935999 RENDER
4,6799939 RENDER
9,3599878 RENDER
46,799939 RENDER
93,599878 RENDER
467,99939 RENDER
935,99878 RENDER
4.679,9939 RENDER
9.359,9878 RENDER
93.599,878 RENDER
1 RENDER bằng PHP, trong 30 ngày qua
Ngày (00:00 UTC)1 RENDER bằng PHPThay đổi trong ngày
28 Oct 2026107,59 PHP−0,22%
27 Oct 2026107,82 PHP−1,69%
26 Oct 2026109,68 PHP+1,37%
25 Oct 2026108,20 PHP−0,24%
24 Oct 2026108,46 PHP−3,59%
23 Oct 2026112,50 PHP−2,74%
22 Oct 2026115,67 PHP−3,11%
21 Oct 2026119,39 PHP+3,87%
20 Oct 2026114,95 PHP+0,95%
19 Oct 2026113,86 PHP−0,12%
18 Oct 2026114,01 PHP−3,94%
17 Oct 2026118,68 PHP−2,71%
16 Oct 2026121,98 PHP+1,78%
15 Oct 2026119,85 PHP−3,30%
14 Oct 2026123,94 PHP−5,26%
13 Oct 2026130,83 PHP+1,74%
12 Oct 2026128,60 PHP+5,72%
11 Oct 2026121,64 PHP+0,87%
10 Oct 2026120,60 PHP+2,25%
9 Oct 2026117,95 PHP−3,87%
8 Oct 2026122,70 PHP−4,70%
7 Oct 2026128,75 PHP−2,79%
6 Oct 2026132,44 PHP+5,41%
5 Oct 2026125,65 PHP+2,25%
4 Oct 2026122,89 PHP−0,45%
3 Oct 2026123,44 PHP+0,99%
2 Oct 2026122,24 PHP+1,78%
1 Oct 2026120,11 PHP−1,07%
30 Sep 2026121,40 PHP+0,76%
29 Sep 2026120,48 PHP−1,34%

Câu hỏi về RENDER sang PHP

Tính đến 28 Oct 2026, 18:31 UTC, 1 RENDER có giá trị 106,84 PHP, dựa trên mức giá trung bình gia quyền theo khối lượng của CoinPaprika trên các thị trường được theo dõi.

Theo tỷ giá tham chiếu, 1.000 PHP đổi được khoảng 9,3599878 RENDER. Trên sàn giao dịch, số lượng bạn nhận được sẽ thấp hơn một chút sau khi tính chênh lệch giá và phí.

Vào 28 Oct 2025 lúc 00:00 UTC, 1 RENDER có giá trị 142,97 PHP. Hiện nay, giá trị là 106,84 PHP, thay đổi −25,27%.

Không. Đây là tỷ giá tham chiếu, phản ánh mức giá giao dịch trung bình trên thị trường. Các sàn đưa ra giá mua và giá bán quanh mức này, đồng thời tính phí. Vì vậy, hãy so sánh số tiền thực tế bạn nhận được.

Có. API miễn phí và máy chủ MCP không cần khóa API, cho phép 20.000 lượt gọi mỗi tháng cho mục đích cá nhân. Sản phẩm thương mại hoặc tác nhân của công ty cần gói trả phí, bắt đầu từ gói Starter với giá 99 USD mỗi tháng. Việc chuyển tiếp dữ liệu thô cho người khác (tái phân phối) cần gói Enterprise. Mọi người dùng API phải hiển thị “Powered by CoinPaprika”.

CoinPaprika thu thập giá từ các thị trường được theo dõi, loại bỏ giá ngoại lệ và thị trường có dữ liệu cũ, rồi tính trọng số cho các mức giá còn lại theo khối lượng. Tỷ giá tiền pháp định lấy từ Open Exchange Rates.

Chọn Ngày trong quá khứ để sử dụng giá tham chiếu hằng ngày. Với PLN, bạn có thể chọn tỷ giá USD/PLN gần nhất trước đó do NBP công bố. Hồ sơ giao dịch và các quy định kế toán áp dụng có thể yêu cầu cách định giá khác.
Dành cho nhà phát triển & tác nhân AI

API CoinPaprika

Dữ liệu cho sản phẩm và tác nhân của bạn

Tỷ giá trên được lấy từ cùng API đang xử lý hàng triệu lượt gọi mỗi ngày. Bắt đầu miễn phí, sau đó chọn gói phù hợp với nhu cầu về số lượt gọi, dữ liệu lịch sử và giấy phép của bạn.

Dùng tỷ giá này trong ứng dụng hoặc tác nhân AI của bạn

Dữ liệu API miễn phí chỉ dành cho mục đích cá nhân; sản phẩm thương mại hoặc tác nhân của công ty cần gói trả phí. Điều khoản API yêu cầu mọi người dùng hiển thị “Powered by CoinPaprika”. Điều khoản API

Bắt đầu xây dựng

Cùng một câu trả lời ở các định dạng máy có thể sử dụng. Mỗi tab bên dưới đều hiển thị cặp này theo thời gian thực.

# Free: no key · personal use · 20,000 calls a month · top 2,000 assets · updates up to every 10 min
curl "https://api.coinpaprika.com/v1/price-converter?base_currency_id=rndr-render-token&quote_currency_id=php-philippines-piso&amount=1"

# Response includes price, amount, and timestamps for both currencies.
# Always check timestamps before using the result.
# Docs: https://docs.coinpaprika.com/api-reference/tools/price-converter

# Building a commercial product or a company agent?
# Starter: $99 a month · 400,000 calls · all 61k+ assets · 5 years of daily history · commercial use
# https://coinpaprika.com/api/pricing?utm_source=converter&utm_medium=referral&utm_campaign=agent-data&utm_content=quick-start
Endpoint miễn phí hiện tại, giới hạn sử dụng và lựa chọn trả phí.

Phiên bản có thể đọc bằng máy của trang này: Markdown · Câu trả lời JSON
Tệp tải xuống phản ánh RENDER → PHP, được tạo trong trình duyệt của bạn.

Trích dẫn tỷ giá này

Các tác nhân và ứng dụng trích dẫn CoinPaprika nên nêu rõ nguồn và thời điểm. Điều khoản API yêu cầu mọi người dùng API hiển thị “Powered by CoinPaprika” (mục 3.9).

Source: CoinPaprika. 1 RENDER = 106.84 PHP at 18:31 UTC 2026-10-28. https://coinpaprika.com/converter/rndr-render-token/php-philippines-piso/1
Powered by CoinPaprika