So sánh coin

So sánh giá, hiệu suất, vốn hóa thị trường, khối lượng và đường trung bình động của tối đa sáu coin.

Dữ liệu lịch sử hằng ngày từ CoinPaprika · mức trung bình ngày theo UTC đến

  • Syrup TokenSYRUP
Đã chọn 1/6
Đường nét đứt · chỉ Syrup Token

Hiệu suất giá

Mức thay đổi so với giá trị trung bình hằng ngày đầu tiên đang hiển thị. Mỗi coin bắt đầu ở mức 0%.

%
  • SYRUP -55.54%
-75.05%-54.50%-33.95%-13.40%7.14%27.69%10-2701-2604-2807-2810-27
Tổng quan giá Syrup Token · 1.9 nămKéo tay nắm để thu phóng · kéo vùng chọn để di chuyển
2025-10-27 → 2026-10-27 · 365 ngày
Trung bình ngày · UTC · Điều khoản biểu đồ · Di chuột hoặc chạm để xem chi tiết

Phân tích xu hướng · tất cả coin

Các đường trung bình 10 / 20 / 50 / 200 ngày · tính đến 2026-10-27

SMA · mượt hơnCác ngày có trọng số bằng nhau.

EMA · phản hồi nhanh hơnCác ngày gần đây có trọng số cao hơn.

10 / 20 / 50 / 200 = số ngày · đường trung bình ngắn hạn phản ứng nhanh hơn; đường dài hạn cho thấy xu hướng tổng thể.

Chạm vào đường trung bình để xem trên biểu đồ; mỗi thẻ hiển thị giá trị, khoảng cách so với giá, độ dốc 7 ngày và lần giao cắt gần nhất. Giải thích các thuật ngữ này

Syrup Token SYRUPGiá cao hơn 0/4 đường trung bình

Ngoài biểu đồ

Giai đoạn đã chọn · cùng dữ liệu theo ngày

Cuộn ngang để so sánh tất cả chỉ số

Các coin đã chọn: giá, lợi nhuận, vốn hóa thị trường, khối lượng và chỉ số rủi ro.
CoinGiáLợi nhuận trong kỳVốn hóa thị trườngKhối lượng giao dịch hằng ngàyBiến động¹Mức giảm tối đaTương quan²
Syrup TokenSYRUP$0.17-55.54%$208.28M$3.94M72.47%-74.25%1.00

¹ Độ biến động lợi nhuận hằng ngày thường niên hóa trong giai đoạn đã chọn. ² Tương quan giữa lợi nhuận hằng ngày của coin này với coin đầu tiên được chọn.

Các coin này biến động độc lập với nhau đến mức nào?

Tương quan lợi nhuận hằng ngày · khung thời gian đã chọn
CoinSYRUP
Syrup Token1.00

+1 = biến động cùng chiều · 0 = không có mối quan hệ tuyến tính · −1 = biến động ngược chiều. Tương quan dựa trên dữ liệu lịch sử, không có giá trị dự đoán.

Giải thích thuật ngữ biểu đồ

Mỗi khái niệm được giải thích trong một câu - mở một nhóm để xem ý nghĩa.

Quay lại biểu đồ

Các chỉ báo mô tả dữ liệu lịch sử; không có giá trị đơn lẻ nào dự đoán được biến động tiếp theo. Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt mặc định.

Dữ liệu, định nghĩa & so sánh có thể tái lập

So sánh tối đa sáu loại tiền mã hóa từ lịch sử hằng ngày của CoinPaprika. Chọn trong số 15 chỉ số và đường trung bình động SMA, EMA 10, 20, 50 hoặc 200 ngày. Lịch sử hằng ngày kết thúc vào UTC.

Phương pháp tính chỉ số (JSON) · Dữ liệu so sánh (JSON) · Hướng dẫn giao diện tác nhân · llms.txt

Giá trung bình hằng ngày tính bằng USD, mỗi ngày UTC đã hoàn tất có một điểm dữ liệu. Ngày bị thiếu được để trống và không bao giờ tính là 0.